Skip to content
Thuốc Giá SỉThuốc Giá Sỉ
    • Hotline: 0949.578.342
  • Giỏ hàng
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

  • Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

  • Trang chủ
  • Cửa hàng
  • Thuốc kê đơn
  • Dược mỹ phẩm
  • Thiết bị y tế
  • Thực phẩm chức năng
  • Liên hệ
  • Tin tức – Bài Viết
  • Đơn hàng
  • Chính Sách Bán Hàng
    Trang chủ / Thuốc kê đơn
    antipec 1gg e1754278091479
    antipec 1gg e1754278091479
    antipec 1gg e1754278091479

    ANTIPEC 1g (Cefepime dihydrochloride monohydrate) – bột pha tiêm

    Liên hệ

    Bột pha tiêm Antipec 1g (Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g)

    Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4.

    Dạng thuốc và hàm lượng

    Bột cefepim hydroclorid để pha tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp: Lọ 0,5 g; 1 g; 2 g tính theo cefepim base khan.

    Dịch truyền tĩnh mạch (đã được đông băng) chứa 20 mg cefepim base khan (dạng cefepim hydroclorid) trong mỗi ml dung dịch dextrose 2%: Loại 1 g (50 ml) và 2 g (100 ml).

    Liều lượng được tính theo lượng cefepim base khan: 1 g cefepim base khan tương ứng với 1,19 g cefepim hydroclorid.

    Danh mục: Thuốc kê đơn

    Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng

    Miễn phí 100% đổi thuốc

    Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

    0949.578.342

    Hotline 24/7

    Thông tin chính

    Tên sản phẩm: Bột pha tiêm Antipec 1g (Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g)
    SĐK: 893710038424
    Ngày cấp: 30/01/2024
    Ngày hết hạn: 30/01/2029

     

    antipec 1gg e1754278091479

    Thành phần
    Nội dung đang cập nhật
    Công dụng

    Công dụng

    • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới: Viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Có hoặc không biến chứng.
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm:
    • Nhiễm khuẩn ổ bụng:
    • Nhiễm khuẩn huyết:
    • Sốt giảm bạch cầu hạt: Dùng cho bệnh nhân có giảm bạch cầu đa nhân trung tính.
    • Viêm màng não do vi khuẩn: 
    Liều dùng

    Liều dùng Antipec 1g (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g phụ thuộc vào loại và mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn, cũng như tình trạng của bệnh nhân. Thường thì, liều dùng là 1-2g mỗi 8-12 giờ, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, tùy thuộc vào chỉ định của bác sĩ. 

    Liều dùng thông thường:
    • Nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa: 0.5 – 1g mỗi 12 giờ, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.
    • Nhiễm khuẩn nặng: 2g mỗi 12 giờ, tiêm tĩnh mạch.
    • Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: 2g mỗi 8 giờ, tiêm tĩnh mạch. 
    Lưu ý:
    • Trẻ em dưới 40kg: Liều dùng cho trẻ em thường là 50mg/kg mỗi 8-12 giờ, không vượt quá liều người lớn.
    • Trẻ dưới 2 tháng tuổi: Liều dùng là 30mg/kg mỗi 8-12 giờ.
    • Bệnh nhân suy thận: Cần điều chỉnh liều dùng dựa trên độ thanh thải creatinin (ClCr). 
    Cách dùng:
    • Tiêm tĩnh mạch:
      Hòa tan 1g Cefepime với 10ml dung môi (như nước cất pha tiêm, NaCl 0,9%, Glucose 5%,…) để tiêm chậm (3-5 phút) hoặc pha loãng hơn để truyền tĩnh mạch.
    • Tiêm bắp:

      Hòa tan 1g Cefepime với 2.4ml dung môi để tạo dung dịch tiêm bắp. 

    Thời gian điều trị: Thường từ 7-10 ngày. 

    Lưu ý quan trọng:
    • Luôn tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ.
    • Không tự ý thay đổi liều lượng hoặc đường dùng.
    • Thông báo cho bác sĩ về bất kỳ vấn đề gì khi sử dụng thuốc. 
    Quy cách

    Bột pha tiêm Antipec 1g hộp 10 lọ bột pha tiêm

    Bảo quản

    Bột pha tiêm Antipec 1g nên được bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng và độ ẩm. Sau khi pha, dung dịch nên được sử dụng ngay hoặc bảo quản ở nhiệt độ 2°C – 8°C trong tối đa 8 giờ, tránh ánh sáng và không làm đông lạnh. 

    Lưu ý

    Lưu ý chung Antipec 1g

    Người bệnh có tiền sử phản ứng phản vệ với penicilin (khoảng 5 – 10% người dị ứng với kháng sinh nhóm penicilin có dị ứng chéo với kháng sinh nhóm cephalosporin). Trường hợp nhiễm khuẩn nặng phải dùng thuốc loại beta-lactam, có thể dùng cephalosporin cho người bệnh dị ứng với penicilin nhưng phải theo dõi chặt chẽ và phải có sẵn sàng các phương tiện điều trị sốc phản vệ.

    Theo dõi những dấu hiệu của sốc phản vệ trong khi sử dụng liều thuốc đầu tiên.

    Giảm liều ở người bệnh suy thận.

    Khi sử dụng thuốc kéo dài có thể gây nhiễm nấm hoặc tăng sinh nhiễm khuẩn, bao gồm nhiễm Clostridium difficile liên quan đến tiêu chảy và viêm đại tràng màng giả. Nếu xảy ra tăng sinh nhiễm khuẩn cần bắt đầu một liệu pháp điều trị phù hợp.

    Cần kiểm tra bằng mắt các dung dịch thuốc cefepim trước khi tiêm để xem có tủa không.

    Chưa xác định được tác dụng và tính an toàn của thuốc ở trẻ sơ sinh và trẻ dưới 2 tháng tuổi.

    Một số kháng sinh cephalosporin (trong đó có cefepim) có khả năng gây động kinh, co giật, đặc biệt trên bệnh nhân có chức năng thận suy giảm mà không được hiệu chỉnh giảm liều kháng sinh.

    Dùng thận trọng cho bệnh nhân có tiền sử bị co giật, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận vì có thể tăng nguy cơ co giật. Trong quá trình điều trị nếu xuất hiện co giật nên ngừng thuốc và sử dụng các thuốc điều trị động kinh thích hợp.

    Lưu ý với phụ nữ có thai

    Các nghiên cứu trên động vật thí nghiệm với Antipec 1g không thấy có ảnh hưởng độc cho thai. Tuy nhiên chưa có nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát chặt chẽ về sử dụng cefepim cho người mang thai, nên cần phải cân nhắc kỹ lợi hại cho mẹ và cho thai nhi khi chỉ định; chỉ nên dùng thuốc cho người mang thai khi thật cần thiết. với

    Lưu ý với phụ nữ cho con bú

    Một lượng nhỏ cefepim vào sữa mẹ. Nên sử dụng thận trọng thuốc đối với người cho con bú.

    Có 3 vấn đề có thể xảy ra cho trẻ bú sữa người mẹ dùng cefepim: Thay đổi vi khuẩn chí trong ruột, tác động trực tiếp của thuốc lên trẻ, trở ngại cho đánh giá kết quả nuôi cấy vi khuẩn cần làm khi có sốt cao.

    Cần theo dõi trẻ bú sữa người mẹ có dùng cefepim. Chưa xác định được độ an toàn và tác dụng của cefepim ở trẻ dưới 2 tháng tuổi.

    Lưu ý khi lái xe và vận hành máy móc

    Antipec 1g Ảnh hưởng của thuốc đối với khả năng lái xe và sử dụng máy móc chưa được nghiên cứu. Tuy nhiên, các phản ứng có hại có thể xảy ra như thay đổi trạng thái ý thức, chóng mặt, trạng thái bối rối hoặc ảo giác có thể làm thay đổi khả năng lái xe và sử dụng máy móc.

    Tác dụng phụ

    Tác dụng phụ Antipec 1g

    Thường gặp

    Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phát ban, đau chỗ tiêm, ngứa, bồn chồn, đau đầu.

    Ít gặp

    Sốt, nhức đầu, tăng bạch cầu ưa acid, giảm bạch cầu hạt, test Coombs trực tiếp dương tính mà không có tan huyết, viêm tắc tĩnh mạch (nếu tiêm tĩnh mạch), buồn nôn, nôn, bệnh nấm Candida ở miệng, mày đay, ngứa, tăng các enzym gan (phục hồi được), dị cảm.

    Hiếm gặp

    Phản ứng phản vệ, phù, chóng mặt, giảm bạch cầu trung tính, hạ huyết áp, giãn mạch, viêm đại tràng, viêm đại tràng giả mạc, đau bụng, chuột rút, ảo giác, rung giật cơ, co giật, lú lẫn, đau khớp, viêm âm đạo, nhìn mờ, ù tai.

    Nhà sản xuất
    Medochemie
    Nước sản xuất
    Cyprus
    Đánh giá

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.

    Sản phẩm tương tự

    Thuốc Klomen 50 mg (Clomiphene Citrate) - Kích thích rụng trứng

    Thuốc Klomen 50 mg (Clomiphene Citrate) – Kích thích rụng trứng

    Liên hệ
    Getino-B 300mg – Tenofovir Disoproxil Fumarate – Điều trị HIV & viêm gan B – Hộp 30 viên – Getz Pharma

    Getino-B 300mg – Tenofovir Disoproxil Fumarate – Điều trị HIV & viêm gan B – Hộp 30 viên – Getz Pharma

    Liên hệ
    -17%
    [date 2026] Cansua 3+ Bổ sung canxi phát triển chiều cao, giảm suy dinh dưỡng (hộp 14 gói)

    [date 2026] Cansua 3+ Bổ sung canxi phát triển chiều cao, giảm suy dinh dưỡng (hộp 14 gói)

    90.000₫ Giá gốc là: 90.000₫.75.000₫Giá hiện tại là: 75.000₫.
    -33%
    Thuốc Fluotin 20 Stella (Fluoxetine) điều trị trầm cảm, rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh

    Thuốc Fluotin 20 Stella (Fluoxetine) điều trị trầm cảm, rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh

    299.000₫ Giá gốc là: 299.000₫.199.000₫Giá hiện tại là: 199.000₫.
    -37%
    EDSAVE 20 (Tadalafil 20 mg) - thuốc cường dương

    EDSAVE 20 (Tadalafil 20 mg) – thuốc cường dương

    199.000₫ Giá gốc là: 199.000₫.125.000₫Giá hiện tại là: 125.000₫.
    -33%
    TESTOKASO - Testosterone Undecanoate Soft Gelatin Capsules -3 vỉ x 10 viên

    TESTOKASO – Testosterone Undecanoate Soft Gelatin Capsules -3 vỉ x 10 viên

    599.000₫ Giá gốc là: 599.000₫.399.000₫Giá hiện tại là: 399.000₫.
    -15%
    Zensalbu 2.5 (Salbutamol 2.5/2.5 ml) – Hỗ trợ thở dễ dàng, kiểm soát cơn hen hiệu quả

    Zensalbu 2.5 (Salbutamol 2.5/2.5 ml) – Hỗ trợ thở dễ dàng, kiểm soát cơn hen hiệu quả

    49₫ Giá gốc là: 49₫.42₫Giá hiện tại là: 42₫.
    -14%
    Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg – Điều trị HIV/Viêm gan B – Mylan – Ấn Độ

    Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg – Điều trị HIV/Viêm gan B – Mylan – Ấn Độ

    899.000₫ Giá gốc là: 899.000₫.769.000₫Giá hiện tại là: 769.000₫.
    Tagrix 80 (Osimertinib) - Điều trị ung thư phổi - 30 viên

    Tagrix 80 (Osimertinib) – Điều trị ung thư phổi – 30 viên

    8.500.000₫
    -32%
    ACRIPTEGA (Dolutegravir/Lamivudine/Tenofovir) – Liệu pháp tối ưu kiểm soát HIV hàng ngày

    ACRIPTEGA (Dolutegravir/Lamivudine/Tenofovir) – Liệu pháp tối ưu kiểm soát HIV hàng ngày

    950.000₫ Giá gốc là: 950.000₫.650.000₫Giá hiện tại là: 650.000₫.

    Bạn cần tư vấn về thuốc và cách sử dụng thuốc đúng cách?

    Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được hỗ trợ và giải đáp thắc mắc.

    Danh mục

    • Thuốc điều trị sinh lý nam
    • Thuốc điều trị ung thư
    • Thuốc điều ARV/HIV
    • Dược Mỹ Phẩm
    • Trang thiết bị y tế
    • TPCN

    Thuốc đặc trị

    • Thuốc điều trị sinh lý
    • Thuốc đặc trị ung thư
    • Thuốc điều trị viêm gan B,C
    • Thuốc điều trị ARV/HIV

    Chính sách bán hàng

    • Giới thiệu
    • Chính sách đổi trả
    • Chính sách giao hàng
    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách thanh toán

    Thông tin liên hệ

    • Địa chỉ: 134/1 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh
    • Điện thoại: 0949578342 
    • Email: [email protected]
    • Website: www.thuocgiasi.com
    Logo thuocgiasi.com

    Point the SnapChat camera at this to add us to SnapChat.

    Thanh toán

    © CHỢ THUỐC QUẬN 10 (CHỢ THUỐC SÀI GÒN/ CHỢ THUỐC TÔ HIẾN THÀNH/ CHỢ THUỐC NGUYỄN GIÃN THANH)
    Số ĐKKD 0304121415 cấp ngày 30/11/2005 tại Sở Kế hoạch Đầu tư TPHCM
    Địa chỉ: 134/1 Tô Hiến Thành, F15, Q10, TPHCM - Số điện thoại 0949578342- Email: [email protected] - Website: ThuocGiaSi.com

    • Trang chủ
    • Cửa hàng
    • Thuốc kê đơn
    • Dược mỹ phẩm
    • Thiết bị y tế
    • Thực phẩm chức năng
    • Liên hệ
    • Tin tức – Bài Viết
    • Đơn hàng
    • Chính Sách Bán Hàng
    Chat Zalo Thuốc Giá Sỉ
    Chat Facebook tư vấn nhanh
    Chat WhatsApp tư vấn nhanh
    Chat Telegram
    Chat Viber

    Đăng nhập

    Quên mật khẩu?